Thứ Tư, ngày 27 tháng 7 năm 2016

81 lệnh Command Prompt thông dụng nhất trong Windows 10

Có thể nói , công cụ Command Prompt là một trong những công cụ không thể thiếu trong tất cả các hệ điều hành của Microsoft và nó đã trở thành một người bạn thân thuộc đối với người dùng Windows trong mọi thao tác trên máy tính , giúp người dùng có thể dễ dàng di chuyển đến mọi nơi trong hệ điều hành một cách nhanh chóng và dễ dàng với những dòng lệnh hết sức đơn giản và dễ nhớ .
Trong bài viết này , mình sẽ giới thiệu đến các bạn 77 dòng lệnh thông dụng nhất trong Command Prompt .
1/ Automatic Updates : wuaucpl.cpl

2/ Administrative Tools Control : admintools

3/ Add or Remove Program : appwiz.cpl

4/ Bluetooth Transfer Wizard : fsquirt

5/ Check Disk Utility : chkdsk

6/ Command Prompt : cmd

7/ Control Panel : control

8/ Computer Management : compmgmt.msc

9/ Device Manager : devmgmt.msc

10/ Disk Cleanup Utility : cleanmgr

11/ Date & Time properties : timedate.cpl

12/ Disk Management : diskmgmt.msc

13/ Display Properties : desk.cpl

14/ Driver Verifier Utility : verifier

15/ Files and Settings Transfer Tool : migwiz

16/ Firefox : firefox

17/ Folders Properties : folders

18/ Fonts : control fonts

19/ Fonts Folder : fonts

20/ Game Controllers ; joy.cpl

21/ Group Policy Editor : gpedit.msc

22/ Help and Support : helpctr

23/ Indexing Service : ciadv.msc

24/ Internet Connection Wizard : icwconn1

25/ Internet Explorer : iexplore

26/ Internet Setup Wizard : inetwiz

27/ Internet Properties : inetcpl.cpl

28/ IP Configuration (Delete DNS Cache Contests) : ipconfig /flushdns

29/ IP Configuration (Release All Connections) : ipconfig /release

30/ IP Configuration (Display Connections Configuration) : ipconfig /all

31/ IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Register DNS) : ipconfig /registerdns

32/ IP Configuration (Renew All Connections) : ipconfig /renew

33/ Keyboard Properties : control keyboard

34/ Local User & Groups : lusrmgr.msc


35/ Log You Out Of Windows : logoff

36/ Microsoft Access : msaccess

37/ Microsoft Word : winword

38/ Microsoft PowerPoint : powerpnt

39/ Microsoft Paint : mspaint

40/ Microsoft Movie Maker : moviemk

41/ Mouse Properties : main.cpl

42/ Nero : nero

43/ Network Connections : control netconnections

44/ Notepad : notepad

45/ Network Setup Wizard : netsetup.cpl

46/ On Screen Keyboard : osk

47/ Outlook Express : msimn

48/ Printers & Faxes : control printers

49/ Password Properties : password.cpl

50/ Power Configuration : powercfg.cpl

51/ Performance Monitor : perfmon.msc

52/ Registry Editor : regedit

53/ Remote Desktop : mstsc

54/ Removable Storage : ntmsmgr.msc

55/ Scanners & Cameras : sticpl.cpl

56/ System Configuration Editor : sysedit

57/ Sounds & Audio : mmsys.cpl

58/ Services : services.msc

59/ Scheduled Tasks : control schedtasks

60/ Shut Down Windows : shutdown

61/ Security Center : wscui.cpl

62/ System Information : msinfo32

63/ System Properties ; sysdm.cpl

64/ Task Manager : taskmgr

65/ User Accounts Control (UAC) : nusrmgr.cpl

66/ Windows Explorer : explorer 

67/ Windows Media Player : wmplayer

68/ Windows Magnifier : magnify

69/ Windows Management Infrastructure : wmimgmt.msc

70/ Windows Version : winver

71/ Windows Update : wupdmgr

72/ Windows System Security Tools : syskey

Bổ sung thêm một số lệnh dùng để thiết lập / tùy chỉnh Windows và Office :

- WINDOWS

73/ Nhập key : slmgr.vbs /ipk <key>

74/ Kích hoạt key vừa mới nhập ; slmgr/ato

75/ Xóa key khỏi máy tính ; slmgr.vbs /upk

76/ Xóa key khỏi Registry : slmgr.vbs /cpky

77/ Đưa máy tính trở về trạng thái chưa kích hoạt :  slmgr.vbs /rearm

78/ Tạo tài khoản trong Windows : net username password /add

79/ Xóa tài khoản trong Windows : net user username /delete

80/ Kiểm tra những tài khoản có trong Windows : net users

- username là tên tài khoản của bạn , password là mật khẩu của tài khoản .

- OFFICE :

Dòng lệnh sau có chức năng kiểm tra bản quyền của Office mọi phiên bản mà không cần dùng đến bất kì công cụ check online nào . 

81/ cscript"C\Program Files\Microsoft Office\Office...\OSPP.VBS" /dstatus 

Thay thế dòng Office... bằng phiên bản Office mà bạn đang sử dụng :

     Phiên bản           Nhập vào cmd

a/ Office 2003    =>      Office 11

b/ Office 2007    =>      Ofice12

c/ Office 2010    =>      Office14

d/ Office 2013    =>      Office15

e/ Office 2016    =>      Office16  

Trên đây là 81 dòng lệnh Command Prompt thông dụng nhất mà mình đã chọn lọc để giới thiệu đến các bạn .